Xin lưu ý: Nói rõ "Biết đến thông tin tại TOP 10 Đà Nẵng" trong khi liên hệ, để được hưởng nhiều ưu đãi hơn.

Bài viết sẽ tổng hợp chi tiết điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng 2018, giúp các bạn sĩ tử có thêm thông tin để tự đánh giá năng lực của bản thân trước khi quyết định lựa chọn ngôi trường đại học cho bản thân.

điểm chuẩn đại học đà nẵng 2018

Điểm chuẩn trúng tuyển sẽ được công bố vào trước ngày 6/8/2018.

Trường có điểm chuẩn trúng tuyển năm 2017 với mức điểm cao nhất là 24,50 – thấp nhất là 20,00 điểm.

Top các trường Đại Học nổi tiếng, chất lượng ở Đà Nẵng

Tham khảo mức điểm chuẩn chi tiết vào từng ngành của trường năm trước phía dưới.

Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại Ngữ – ĐH Đà Nẵng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh 21.95 N1 >= 5.8;TTNV <= 2
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp 17.28 TTNV <= 6
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung 20.11 TTNV <= 3
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.1 N1 >= 5.6;TTNV <= 1
5 7220202 Ngôn ngữ Nga 16.69 TTNV <= 2
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp 17.48 TTNV <= 2
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.3 TTNV <= 3
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật 21.63 TTNV <= 1
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.71 N1 >= 6.6;TTNV <= 1
10 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan 18.28 N1 >= 4.8;TTNV <= 3
11 7310601 Quốc tế học 18.44 N1 >= 5.8;TTNV <= 1
12 7310608 Đông phương học 18.85 TTNV <= 2
13 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 17.89 N1 >= 6.6;TTNV <= 1
14 7310601CLC Quốc tế học (Chất lượng cao) 17.46 N1 >= 6.6;TTNV <= 6
15 7220209CLC Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) 18.98 TTNV <= 4
16 7220210CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) 19.56 N1 >= 6.2;TTNV <= 3
17 7220204CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) 19.39 TTNV <= 3

Điểm chuẩn trường ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học 19.5
2 7540101 Công nghệ thực phẩm 19.75
3 7540101CLC Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 16
4 7510701CLC Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 15
5 7520301 Kỹ thuật hóa học 17
6 7480201 Công nghệ thông tin 23
7 7480201DT Công nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù) 20
8 7480201CLC Công nghệ thông tin (CLC – ngoại ngữ Nhật) 20.6
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy 19
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 20.75
11 7520114CLC Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 15.5
12 7520103 Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực 19.75
13 7520103CLC Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (CLC) 15
14 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 15.3
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt 18.5
16 7520115CLC Kỹ thuật nhiệt (CLC) 15.05
17 7520115 Kỹ thuật điện 19.5
18 7520115CLC Kỹ thuật điện (CLC) 15.75
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 21.5
20 7520216CLC Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (CLC) 17.75
21 7520207 Kỹ thuật điện tử & viễn thông 19.25
22 7520207CLC Kỹ thuật điện tử & viễn thông (CLC) 15.5
23 7580101CLC Kiến trúc (CLC) 18.25
24 7580201A KT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệp 19
25 7580201CLC KT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệp (CLC) 15.05
26 7580201B Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng 15.1
27 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15.05
28 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.5
29 7580205CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) 23
30 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 16.5
31 7580301 Kinh tế xây dựng 18.75
32 7580301CLC Kinh tế xây dựng (CLC) 15.05
33 7510601 Quản lý công nghiệp 18.5
34 7520320 Kỹ thuật môi trường 16
35 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường 15.5
36 7905206 Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông 15.3
37 7905216 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 15.04
38 PFIEV Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 15.23

Điểm chuẩn trường ĐH Kinh Tế – ĐH Đà Nẵng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D90 18.5
2 7310107 Thống kê kinh tế A00, A01, D01, D90 17.5
3 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, D01, D96 17.5
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D90 19.5
5 7340115 Marketing A00, A01, D01, D90 19.75
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D90 21.25
7 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D90 19
8 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D90 17.75
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D90 18.25
10 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D90 18.5
11 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D90 18.5
12 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D90 18.75
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D90 17.5
14 7380101 Luật A00, A01, D01, D96 18
15 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D96 19
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D90 20
17 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D90 20.25

Điểm chuẩn trường ĐH Kỹ Thuật Y Dược Đà Nẵng

Điểm chuẩn trường ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng

Điểm chuẩn trường ĐH Sư Phạm – ĐH Đà Nẵng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 17.75 TO >= 4.8;VA >= 7;N1 >= 5.2;TTNV <= 2
2 7140205 Giáo dục Chính trị 19 VA >= 4.75;TTNV <= 3
3 7140209 Sư phạm Toán học 19.5 TO >= 7;LI >= 5.5;TTNV <= 1
4 7140210 Sư phạm Tin học 21
5 7140211 Sư phạm Vật lý 17 LI >= 6;TO >= 5;TTNV <= 2
6 7140212 Sư phạm Hoá học 18.5 HO >= 6.25;TO >= 6;TTNV <= 3
7 7140213 Sư phạm Sinh học 17 SI >= 5.25;TO >= 6;TTNV <= 5
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn 21 VA >= 6.25;TTNV <= 2
9 7140218 Sư phạm Lịch sử 17 SU >= 2.25;VA >= 6;TTNV <= 3
10 7140219 Sư phạm Địa lý 17.5 DI >= 5.25;VA >= 5.5;TTNV <= 1
11 7140201 Giáo dục Mầm non 19.25 NK2 >= 6.25;TO >= 6;VA >= 6.75;TTNV <= 1
12 7140221 Sư phạm Âm nhạc 20.65 NK4 >= 6;NK5 >= 8.5;VA >= 5;TTNV <= 1
13 7420201 Công nghệ sinh học 15 TO >= 5;TTNV <= 1
14 7440102 Vật lý học 21.5
15 7440112 Hóa học 15 HO >= 4.5;TO >= 5;TTNV <= 3
16 7440112CLC Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược-Chất lượng cao) 15.7 HO >= 5.25;TO >= 5.2;TTNV <= 5
17 7440301 Khoa học môi trường 21.5
18 7460112 Toán ứng dụng 21
19 7480201 Công nghệ thông tin 15 TO >= 6;LI >= 4;TTNV <= 3
20 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 15.1 TO >= 5.4;LI >= 4.5;TTNV <= 2
21 7229030 Văn học 15 VA >= 4;TTNV <= 1
22 7229010 Lịch sử 15.25 SU >= 3.5;VA >= 6;TTNV <= 1
23 7310501 Địa lý học 15 DI >= 4.75;VA >= 4.5;TTNV <= 1
24 7310630 Việt Nam học 15 VA >= 3.75;TTNV <= 1
25 7310630CLC Việt Nam học (Chất lượng cao) 15.05 VA >= 5.25;TTNV <= 5
26 7229040 Văn hoá học 15.25 VA >= 3;TTNV <= 2
27 7310401 Tâm lý học 15 TTNV <= 6
28 7310401CLC Tâm lý học (Chất lượng cao) 15.4 TTNV <= 6
29 7760101 Công tác xã hội 15 VA >= 3;TTNV <= 2
30 7320101 Báo chí 17 VA >= 5;TTNV <= 1
31 7320101CLC Báo chí (Chất lượng cao) 15 VA >= 4.5;TTNV <= 4
32 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.05 TO >= 4.8;TTNV <= 4
33 7850101CLC Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 21.05
34 7480201DT Công nghệ thông tin (đặc thù) 22.25

Điểm chuẩn trường ĐH Thể Dục Thể thao Đà Nẵng

Cộng đồng đánh giá dịch vụ, công ty, trường học, shop uy tín tại Thành Phố Đà Nẵng.

Review Date
Reviewed Item
Tổng hợp chi tiết điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng 2018
Author Rating
Chú ý: Bài viết được tham khảo và tổng hợp từ nhiều nguồn website trên Internet! Vui lòng phản hồi cho chúng tôi, nếu Bạn thấy các thông tin trên chưa chính xác Hotline: 0934.90.80.70

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *